Điều chỉnh chương trình GD học kỳ 2 sau thời gian nghĩ phòng dịch covid 19

Tháng Năm 12, 2020 4:17 chiều

CHƯƠNG TRÌNH KHỐI MGL
PHÒNG GD&ĐT THỊ XÃ BA ĐỒN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG MN QUẢNG HẢI Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Quảng Hải, ngày 6 tháng 5 năm 2020

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC ĐIỀU CHỈNH KỲ II -KHỐI MẪU GIÁO LỚN 5 – 6 TUỔI
NĂM HỌC 2019-2020

*LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
Mục tiêu Nội dung Giờ học

Chơi HĐ ngoài trời Các giờ sinh hoạt
TD sáng Ăn Ngủ Vệ sinh SH chiều Mọi lúc, mọi nơi
1. Phát triển các nhóm cơ và hô hấp
Trẻ biết thực hiện đúng các động tác của bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo bản nhạc bài hát. Thực hiện các động tác tay, bụng, chân, bật 9T
2. Ph¸t triÓn vËn ®éng c¬ b¶n vµ c¸c tè chÊt trong vËn ®éng
– §i: – Đi:
+ Trẻ biết đi bằng mép ngoài bàn chân, đi khuỵu gối. + Đi bằng mép ngoài bàn chân, đi khuỵu gối. T5,6,7 T5,6,7
+ Trẻ phản ứng nhanh, thay đổi hướng vận động theo hiệu lệnh + Đi thay đổi tốc độ, (dích dắc) theo hiệu lệnh. T5,6,7 T5,6,7
+ Trẻ khéo léo thực hiện được VĐ: Đi và đập bắt bóng Đi và đập bắt bóng
1T
Th5
* Chạy * Chạy
+ Trẻ thực hiện được VĐ Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh + Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh. T5,6,7 T5,6,7
*Bò *Bò
+ Trẻ biết phối hợp tay- chân, mắt để thực hiện các vận động + Bò dích dắc qua 7 điểm 1T
Th6
Bò bằng bàn tay cẳng chân kết hợp chui qua cổng 1T
Th6
*Trèo *Trèo
+ Trẻ mạnh dạn trèo lên xuống thang. +Trèo lên xuống 7 gióng thang 1T
Th6 Th6 Th6

* Bật- nhảy:
+ Trẻ mạnh dạn, tự tin, thực hiện vững vàng BTTH * Bật- nhảy:

+ Bật tách chân, khép chân qua 7 ô. T5,6,7 T5,6,7
+ Bật qua vật cản 15 – 20cm. 1T
Th6
+ Nhảy lò cò 5 m. CácCĐ CácCĐ
BTTH: Bật qua vật cản, Ném trúng đích nằm ngang bằng 2 tay. Chạy chậm 120m 1T
Th7
2. Dinh dưỡng 2. Dinh dưỡng
+ Trẻ nhận biết, phân loại một số thực phẩm thông thường theo 4 nhóm thực phẩm + Nhận biết, phân loại một số một số thực phẩm thông thường theo 4 nhóm thực phẩm T5,6,7
+ Trẻ nhận biết các bữa ăn trong ngày và lợi ích của ăn uống đủ lượng và đủ chất + Nhận biết các bữa ăn trong ngày và lợi ích của ăn uống đủ lượng và đủ chất T5,6,7 T5,6,7
+ Trẻ nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật + Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật T5,6,7 T5,6,7
3. Các kĩ năng tự phục vụ:
+ Trẻ biết che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp; + Che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp; T5,6,7 T5,6,7
+ Trẻ biết có ý thức giữ gìn vệ sinh cá nhân, giữ đầu tóc, quần áo gọn gàng; + Có ý thức giữ đầu tóc, quần áo gọn gàng; T5,6,7

+ Trẻ biết rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn. + Biết rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi VS và khi tay bẩn. T5,6,7 T5,6,7

+ Trẻ biết sử dụng đồ dùng VS đúng cách như cách cầm ca cốc, cách cầm bót đánh răng… + Biết sử dụng đồ dùng vệ sinh đúng cách. T5,6,7
T5,6,7

+ Trẻ biết cách sắp xếp đồ dùng cá nhân gọn gàng như gấp quần áo, xếp đồ dùng, đồ chơi đúng nơi quy định gọn gàng. + Tự gấp quần áo, xếp đồ dùng, đồ chơi đúng nơi quy định gọn gàng T5,6,7

4. An toàn
+ Biết và không ăn, uống một số thứ có hại cho sức khỏe.
+ Biết và không ăn, uống một số thứ có hại cho sức
khỏe. T5,6,7
+Biết không làm một số việc có thể gây nguy hiểm, không tới các khu vực có thể gây nguy hiểm (bể nước, bếp, đồ chơi nguy hiểm)
Biết cách ứng xử với thuốc và các hóa chất
+ Các khu vực có thể gây nguy hiểm (bể nước, bếp, đồ chơi nguy hiểm) T5,6,7

+ Biết kêu cứu và chạy khỏi nơi nguy hiểm; T5,6,7

+ Biết gọi người lớn khi gặp trường hợp khẩn cấp: cháy, người rơi xuống nước…. T5,6,7

+ Trẻ biết cách ứng xử với người lạ: không đi theo, không nhận quà của người lạ khi chưa được người thân cho phép; + Biết cách ứng xử với người lạ: không đi theo, không nhận quà của người lạ khi chưa được người thân cho phép; T5,6,7

+ Trẻ biết địa chỉ, số điện thoại người thân, gia đình để gọi khi bị lạc.
+ Trẻ biết một số số điện thoại khẩn cấp (ví dụ 113, 114) + Biết địa chỉ, số điện thoại người thân, gia đình để gọi khi bị lạc.
+ Biết một số số điện thoại khẩn cấp (ví dụ 113, 114)

T5,6,7

* LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC

Mục tiêu Nội dung Giờ học

Chơi HĐ ngoài trời Các giờ sinh hoạt
TD sáng Ăn Ngủ Vệ sinh SH chiều Mọi lúc, mọi nơi
1. Khám phá khoa học
1 Xem xét và tìm hiểu đặc điểm của các sự vật hiện tượng.
– Trẻ biết tên gọi, đặc điểm công dụng của một số phương tiện giao thông quen thuộc.
– Biết một số qui định khi tham gia giao thông
* PT&LLGT
+ Nhận biết tên gọi, đặc điểm, công dụng của một số PTGT quen thuộc.
+ Nhận biết một số qui định khi tham gia giao thông 1T
Th6 Th 6 Th 6 Th6 Th6
Th6
+ Trẻ biết tên gọi, đặc điểm lợi ích của cây, hoa, quả
+ Điều kiện, môi trường sống của cây, hoa, quả
+ Biết chăm sóc cây * Thực vật 2T
+ Dạy trẻ nhận biết tên gọi, đặc điểm, lợi ích của cây, hoa, quả
+ Điều kiện, môi trường sống của cây, hoa, quả
+ Biết chăm sóc cây Tháng 6 Th 6 Th6
2.Nhận biết mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng và giải quyết vấn đề đơn giản Một số hiện tượng tự nhiên: 2T
– Trẻ biết nhận ra mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng và giải quyết vấn đề đơn giản
– Trẻ biết làm thử nghiệm đơn giản với với sự giúp đở của người lớn để quan sát, tìm hiểu đối tượng
– Trẻ biết thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau có sự gợi mở của cô giáo
– Trẻ nhận biết một số nguồn ánh sáng trong sinh hoạt hàng ngày : Mặt trời, lửa, điện (Tên gọi, ích lợi, cách phòng tránh *Thời tiết, mùa
– Trẻ nhận biết một số hiện tượng nắng, mưa, nóng, lạnh và ảnh hưởng của nó đến sinh hoạt của trẻ 1T
Th 7 Tháng 7
* Ngày và đêm, mặt trời, mặt trăng T7
– Trẻ nhận biết một số dấu hiệu nổi bật của ngày và đêm Tháng 7 T 7 T 7
*Nước 1T
Th7
– Trẻ nhận biết một số nguồn nước trong sinh hoạt hằng ngày
– Lợi ích của nước đối với đời sống con người, con vật, cây cối

Tháng 6
T 6
T6
– Không khí và ánh sáng
+ Hướng dẫn Trẻ nhận biết một số nguồn ánh sáng trong sinh hoạt hàng ngày : Mặt trời, lửa, điện (Tên gọi, ích lợi, cách phòng tránh x x x
B. Khám phá xã hội
3. Danh lam thắng cảnh, các ngày lễ hội, sự kiện văn hoá, Bác Hồ, sự kiện phát sinh (Lế hội)(3T)

Trẻ biết tên của di tích lịch sư, danh lam, thắng cảnh
– Kể tên một vài danh lam thắng cảnh ở địa phương( Suối bang, Động phong nha, Biển nhật lệ, Quảng Bình quan……) 1T
Tháng 5 T5 T5
– Kể tên một số lễ hội: Quốc tế thiếu nhi, Thủ đô Hà Nội Bác Hồ qua trò chuyện, tranh ảnh 2T
T 5
T 5,6 T 5,6
* Trường tiểu học * Trường tiểu học 1T
-Trẻ biết về trường tiểu học, thích được lên lớp 1. Tìm hiểu về trường tiểu học Tháng 7
2. Làm quen với toán
– Tập hợp số lượng và đếm – Tập hợp số lượng và đếm 3T
– Trẻ biết đếm trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng. -Đếm trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng. Th5,6,7 Th5,6,7 Th5,6,7 Th5,6,7
Trẻ biết đếm đến 10. Nhận biết các nhóm có 10 đối tượng, nhận biết số 10. -Đếm đến 10. Nhận biết các nhóm có 10 đối tượng, nhận biết số 10. 1T
Tháng 5

– Trẻ biết tách gộp các nhóm đối tượng trong phạm vi 10.(Tách 10 đối tượng thành hai nhóm bằng ít nhất 2 cách) và so sánh số lượng của các nhóm. – Tách, gộp các nhóm đối tượng trong phạm vi 10 1T
Tháng 5

Th5,6,7 Th5,6,7 Th5,6,7 Th5,6,7
-Trẻ biết được ý nghĩa các con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày (số nhà, biển số xe,..Các con biết, nhìn thấy những con số ở đâu? Vì sao phải sử dụng các con số…) +Nhận biết ý nghĩa các trong cuộc sống hàng ngày. 1T
Tháng 6

Th5,6,7 Th5,6,7 Th5,6,7 Th5,6,7
– So sánh, sắp Xếp theo qui tắc – So sánh về kích thước, sắp Xếp theo qui tắc 1T

-Trẻ biết nhận ra các quy tắc sắp xếp và sắp xếp theo quy tắc + Nhận ra các quy tắc sắp xếp và sắp xếp theo quy tắc.
1T
Tháng 5
T5,6,7

T5,6,7
T5,6,7
– Hình dạng – Hình dạng 1T
-Trẻ nhận biết, gọi tên khối cầu, khối vuông, khối chữ nhật, khối trụ và nhận dạng các khối hình đó trong thực tế. + Nhận biết, gọi tên khối cầu, khối vuông, khối chữ nhật, khối trụ và nhận dạng các khối hình đó trong thực tế. 1T
tháng 7
T7

T7

T7

– Trẻ biết sử dụng các hình để tạo thành hình mới. + Sử dụng các hình để tạo thành hình mới T5,6,7 T5,6,7 T5,6,7
– Định hướng không gian, thời gian – Định hướng không gian, thời gian 1T
– Trẻ biết nói được ngày trên lốc lịch + Nói được ngày trên lốc lịch T5,6,7 T5,6,7
– Trẻ biết nói được giờ trên đồng hồ + Nói được giờ trên đồng hồ T5,6,7
+ Trẻ nhận biết gọi tên các ngày trong tuần + Gọi tên các ngày trong tuần T5,6,7
+Trẻ biết phân biệt được hôm qua, hôm nay, ngày mai qua các sự kiện hàng ngày; + Phân biệt được hôm qua, hôm nay, ngày mai qua các sự kiện hàng ngày; 1T
Tháng 6
– Đo lường – Đo lường 2T
– Trẻ biết đo độ dài các vật, so sánh và diễn đạt kết quả đo.Trẻ biết đo bằng cách so sánh trực tiếp giữa 2 đối tượng + Đo độ dài các vật, so sánh và diễn đạt kết quả đo. 1T
Tháng 6 T6,7
– Trẻ biết đo dung tích các vật, so sánh và diễn đạt kết quả đo. + Đo dung tích các vật, so sánh và diễn đạt kết quả đo. 1T
Tháng 6 T6,7

* LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ

Mục tiêu Nội dung Giờ học

Chơi HĐ ngoài trời Các giờ sinh hoạt
TD sáng Ăn Ngủ Vệ sinh SH chiều Mọi lúc, mọi nơi
1. Trẻ nghe và hiểu lời nói
-Trẻ biết sử dụng lời nói để giao tiếp, nói rõ ràng mạch lạc biểu cảm, Sử dụng các loại câu. Nói rõ ràng có trình tự về sự vật hiện tượng để người nghe hiểu. – Sử dụng lời nói để giao tiếp
T,5,6,7 T,5,6,7 T,5,6,7 T,5,6,7 T,5,6,7 T,5,6,7
2. Trẻ sử dụng lời nói trong cuộc sống hằng ngày
-Biết tên một số bài thơ, tên tác giả, hiểu nội dung và thuộc một số bài thơ phù hợp với độ tuổi, chủ đề
– Trẻ thích đọc thơ, thuộc một số bài thơ và biết thể hiện tình cảm khi đọc thơ Trẻ biết đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng dao. – Dạy trẻ đọc thuộc 2 bài thơ 2T
Tháng 5 Tháng 5,6,7 Tháng 5,6,7 Tháng 5,6,7
– Trẻ thích nghe kể chuyện, nhớ tên truyên, trả lời được các câu hỏi của GV về nội dung các câu chuyên
– Có khả năng nghe và kể lại sự việc, kể lại truyện. Biết một số nhân vật trong các câu truyện – Dạy trẻ làm quen 3 câu chuyện.
Kể lại một vài tình tiết của chuyện đã được nghe. . 3T
Tháng 5,6 Tháng 5,6,7 Tháng 5,6,7 Tháng 5,6,7
3. Trẻ thực hiện một số quy tắc thông thường trong giao tiếp
Biết điều chỉnh giọng nói phù hợp với tình huống giao tiếp
Điều chỉnh giọng nói, hành vi cá nhân
4. Làm quen với việc đọc, viết 4. Làm quen với việc đọc, viết
Trẻ biết đọc kể biểu cảm các bài thơ, câu chuyện, ca dao đồng dao. Thích đọc chữ đã biết. Trẻ biết cách đọc, giữ gìn và bảo vệ sách Đọc kể biểu cảm các bài thơ, câu chuyện, ca dao
đồng dao.
Đọc các chữ cái đã biết.

T5,6,7

T5,6,7
T5,6,7

Trẻ biết khi viết: Từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dưới – Dạy trẻ biết khi viết: Từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dưới T5,6,7

– Trẻ biết nhận biết 113 chữ cái và phát âm đúng. – Nhận biết 13 chữ cái 6T
T5,6,7 T5,6,7

-Trẻ biết sao chép một số ký hiệu, chữ cái, tên của mình. Sao chép một số ký hiệu, chữ cái, tên của mình. T5,6,7

– Trẻ biết dùng các ký hiệu + Biết dùng các ký hiệu T5,6,7
T5,6,7

-Trẻ biết hướng chữ viết từ trái sang phải, từ trên xuống dưới, hướng viết các nét chữ từ trên xuống dưới từ trái sang phải + Dạy trẻ biết hướng chữ viết từ trái sang phải, từ trên xuống dưới. T5,6,7

* LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KỸ NĂNG XÃ HỘI:

1. Nhận biết và ý thức về bản thân 1. Nhận biết về bản thân
+Trẻ biết được sở thích riêng của mình +Trẻ biết được sở thích riêng của mình T5,6,7 T5,6,7
2. Tin tưởng vào khả năng của bản thân 2. Tin tưởng vào khả năng của bản thân
– Trẻ biết tự phục vụ bản thân
-Trẻ biết cố gắng thực hiện đến cùng công việc được giao và thể hiện sự vui thích khi hoàn thành công việc.(cho Trẻ khoe sản phẩm với bạn) – Tự phục vụ bản thân
– Cố gắng thực hiện đến cùng công việc được giao (trực nhật, xếp dọn đồ dùng, đồ chơi) T5,6,7
T5,6,7 T5,6,7 T5,6,7 T5,6,7
– Trẻ biết cố gắng tự hoàn thành công việc được giao, thể hiện sự vui thích khi hoàn thành công việc. (cho Trẻ khoe sản phẩm với bạn)
– Biết chủ động và độc lập trong một số hoạt động. Mạnh dạn tự tin bày tỏ ý kiến của bản thân Cố gắng tự hoàn thành công việc được giao, thể hiện sự vui thích khi hoàn thành công việc.
Mạnh dạn tự tin bày tỏ ý kiến của bản thân T5,6,7 T5,6,7
3. Biết cảm nhận và thể hiện cảm xúc 3. Biết cảm nhận và thể hiện cảm xúc
– Trẻ nhận biết một số trạng thái cảm xúc (vui buồn, sợ hãi, tức giận, xấu hổ…) của người khác. Biết biểu lộ cảm xúc: Vui, buồn, sợ hải, tức giận, ngạc nhiên, xấu hổ. – Nhận biết một số trạng thái cảm xúc (vui buồn, sợ hãi, tức giận, xấu hổ) của người khác. T5,6,7 T5,6,7
– Trẻ biết thể hiện sự chia sẽ, an ủi với người thân và bạn bè. – Thể hiện sự chia sẽ, an ủi với người thân và bạn bè. T5,6,7 T5,6,7
-Trẻ biết nhận ra hình ảnh Bác Hồ và một số địa điểm gắn với hoạt động của Bác
Thể hiện tình cảm kính yêu bác Hồ qua hát, đọc thơ cùng cô, kể chuyện về Bác Hồ -Nhận ra hình ảnh Bác Hồ và một số địa điểm gắn với hoạt động của Bác. T5 T5 T5 T5
-Trẻ biết một vài cảnh đẹp, di tích lịch sử lễ hội và một vài nét văn hóa truyền thống ( Trang phục, món ăn…) của quê hương đất nước. -Biết một vài cảnh đẹp, di tích lịch sử lễ hội và một vài nét văn hóa truyền thống T5 T5
4. Hành vi và quy tắc ứng xử xã hội
4. Hành vi và quy tắc ứng xử xã hội
-Trẻ biết nói cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép. – Nói cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép. T5,6,7
– Trẻ biết tìm cách để giải quyết mâu thuẩn(dùng lời, nhờ sự can thiệp của người khác, chấp nhận nhường nhịn) – Biết tìm cách để giải quyết mâu thuẩn. T5,6,7 T5,6,7
5.Quan tâm đến mọi người và môi trường xung quanh
5.Quan tâm đến mọi người và môi trường xung quanh
Tất cả các CĐ
– Trẻ biết làm việc tốt, biết quan tâm, chia sẽ, giúp đỡ những người xung quanh – Dạy trẻ làm những việc tốt và giúp đỡ mọi người xung quanh T5,6,7 T5,6,7
– Trẻ biết bỏ rác đúng nơi quy định.
Biết nhắc nhỡ người khác giữ gìn, bảo vệ môi trường |(Không xã rác bừa bải, bẻ cành, hái hoa…) – Dạy trẻ bảo vệ môi trường T5,6,7 T5,6,7 T5,6,7 T5,6,7
– Biết tiết kiệm điện trong sinh hoạt, tắt điện tắt quạt khi ra khỏi phòng, khóa vòi nước sau khi dùng, không để thừa thức ăn. – Dạy trẻ tiết kiệm điện, nước T5,6,7

* LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THẪM MỸ:
Mục tiêu Nội dung Giờ học

Chơi HĐ ngoài trời Các giờ sinh hoạt
TD sáng Ăn Ngủ Vệ sinh SH chiều Mọi lúc, mọi nơi
1. Hoạt động âm nhạc
Trẻ hát tự nhiên hát theo giai điệu bài hát – Hát thuộc lời ca, đúng giai điệu bài hát
1T
Th
5 T5, 6 Tháng5, 6
-Trẻ vận động theo nhịp điệu bài hát, bản nhạc (Vỗ tay theo phách, nhịp, vận động minh họa) – Vận động đơn giản theo nhịp điệu của các bài hát, bản nhạc 1T

Th 6 Tháng 6,7 Tháng 6,7
– Trẻ nghe các bản nhạc quen thuộc – Nghe hát các bài hát, bản nhạc ( nhạc thiếu nhi, dân ca, 1T
Tháng 5 T5,6,7 T5,6,7
– Trẻ biết một số loại nhạc cụ phổ biến trong âm nhạc, biết được các âm thanh khác nhau của các nhạc cụ. – Làm quen nhạc cụ 1T

Th 6 T 6,7 T 6,7
– Trẻ thể hiện sự sang tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật – Biểu diễn văn nghệ
(Tiết tổng hợp) 1T
Th 7
2. Hoạt động tạo hình
– Trẻ biết phối hợp các kỹ năng vẻ để tạo thành bức tranh có màu sắc hài hòa, bố cục cân đối. – Vẽ bằng hình thức bút sáp, màu nước, phun màu bóp màu từ ống để tạo ra các hình vẽ. 3 tiết
Th5,6 T 6,7 T 6,7 T 6,7
-Trẻ biết phối hớp các kỹ năng cắt, xé dán để tạo thành bức tranh có màu sắc hài hòa, cân đối. – Cắt dán, xé dán các sản phẩm theo chủ đề. 2 tiết
T5,6 T 6,7 T 6,7
-Trẻ biết phối hớp các kỹ năng nặn để tạo thành sản phẩm có bố cục cân đối. – Nặn các sản phẩm theo chủ đề 1tiết
Tháng 6 T 6,7 T 6,7

I. DỰ KIẾN CÁC CHỦ ĐỀ HỌC KỲ II KHỐI MẪU GIÁO LỚN

TT CHỦ ĐỀ SỐ TUẦN TUẦN CHỦ ĐỀ NHÁNH THỜI GIAN
1 Quê hương đất nước
3 1 – Ổn định nề nếp sau thời gian nghĩ học phòng chống dịch covid 19 4-8/5/2020
2 – Quê hương của bé 11- 15/5/2020
3 – Bác Hồ 18- 22/5/2020
4 – Đất nước diệu kỳ 25- 29/5/2020

2 Thực vật 2 5 – Một số loại cây 01- 5/6/2020
6 – Một số loại hoa, quả 8- 12/6/2020
3 Giao thông 1 7 – PT&LLGT 15- 19/6/2020
4
Hiện tượng tự nhiên 2 8 – Một số hiện tượng tự nhiên 22 – 26/6/2020
9 – Mùa hè 29/6 – 03/7/2020
5 Trường tiểu học 1 10 – Bé lên lớp 1 6-10/7/2020
9T 9/10 tuần – Ôn tâp, tổng kết lớp 13-15/7/2020

II. KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG HỌC KHỐI LỚN (45 tiết/9 tuần)

Chủ đề:
QH-ĐN-BH Chủ đề:
THỰC VẬT Chủ đề:
PT&LLGT Chủ đề:
HIỆN TƯỢNG TỰ NHIÊN Chủ đề:
TRƯỜNG TIỂU HỌC

PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT ( 6 tiết)

Vận động mới: 1 Vận động mới: 2 Vận động mới: 2 Tổng hợp: 1

PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC

(KPXH – KPKH) (9 tiết)

Khám phá xã hội: 3T
KPKH: 2T Khám phá xã hội: 1T
Khám phá khoa học:2T
– Khám phá xã hội: 1T

LÀM QUEN VỚI TOÁN (8 tiết)

– Số đếm: 1 Đo độ dài: 1 Nhận biết ý nghĩa các con số: 1 Đo lường: 1 Nhận biết, phân biệt các khối: 1
– Tách gộp: 1
Sắp xếp theo quy tắc: 1 Nhận biết hôm qua- Hôm nay- Ngày mai: 1

PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
Văn học: (5 tiết: Thơ: 2 . chuyện: 3 tiết.)

– Thơ: 2T – Chuyện: 1T – Chuyện: 1T

– Chuyện: 1T

Làm quen chử cái (6T)

LQCC: 1T LQCC: 1T LQCC: 1T LQCC: 2T LQCC: 1T

PHÁT TRIỂN THẨM MỸ

Âm nhạc ( 5 tiết: DH: 1, VĐ: 1, NH-NH: 1, LQNC: 1, TH: 1)
Dạy hát: 1T
– Dạy vận động: 1T LQNC: 1 DTH: 1
NH-NH: 1T

Tạo hình ( 6 tiết: Vẽ: 3, cắt dán: 2, nặn:1)
– Vẽ: 1T Vẽ: 1T
– Vẻ: 1T Cắt dán: 1
– Cắt dán: 1T Nặn: 1

Trên đây là kế hoạch xây dựng rút gọn chương trình học kỳ 2 của khối Lớn. Tổ trưởng và giáo viên lựa chọn nội dung cốt lõi sao cho phù hợp với đặc điểm tình hình của lớp và dựa trên kinh nghiệm, khả năng của trẻ trong lớp để cân đối nhưng vẫn đảm bảo mục tiêu yêu cầu của độ tuổi.

Ý KIẾN CỦA NHÀ TRƯỜNG NGƯỜI XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
HIỆU TRƯỞNG P. HIỆU TRƯỞNG

Nguyễn Thị Huê